XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

儿童 đọc là ér tóng, nghĩa là trẻ em; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

儿童【兒童】

[ér tóng] [儿 童]

trẻ em; lượng từ: 个 (gè)

指未成年的小孩子

这家医院专门看儿童的病。

zhè jiā yī yuàn zhuān mén kàn ér tóng de bìng.

Bệnh viện này chuyên khám chữa bệnh cho trẻ em.

个

持续的高温天气,对老人和儿童来说风险太大了。

chí xù de gāo wēn tiān qì, duì lǎo rén hé ér tóng lái shuō fēng xiǎn tài dà le.

Thời tiết nhiệt độ cao kéo dài, đối với người già và trẻ em mà nói rủi ro quá lớn.

Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

这家出版社主要出版儿童绘本。

zhè jiā chū bǎn shè zhǔ yào chū bǎn ér tóng huì běn.

Nhà xuất bản này chủ yếu xuất bản tranh truyện trẻ em.

这种训练有助于开发儿童智能。

zhè zhǒng xùn liàn yǒu zhù yú kāi fā ér tóng zhì néng.

Loại huấn luyện này giúp phát triển trí tuệ của trẻ em.

Hỏi đáp về từ 儿童

儿童 nghĩa là gì?

儿童 (ér tóng) nghĩa là trẻ em; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 儿童 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 儿, 童 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 儿童?

Thường gặp: 儿童乐园 (ér tóng lè yuán) – khu vui chơi trẻ em; 挽救儿童 (wǎn jiù ér tóng) – cứu một đứa trẻ; 流动儿童 (liú dòng ér tóng) – trẻ em di cư; 特殊儿童 (tè shū ér tóng) – trẻ có nhu cầu đặc biệt; 留守儿童 (liú shǒu ér tóng) – trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di c…; 儿童基金会 (ér tóng jī jīn huì) – UNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc).