XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成人 đọc là chéng rén, nghĩa là đến tuổi trưởng thành; một người trưởng thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

成人

[chéng rén] [成 NHÂN]

đến tuổi trưởng thành; một người trưởng thành

发育成熟的成年人。

这张电影票只有成人可以使用。

zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.

Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.

thành người; trưởng thành

长成完全成熟的人。

父母辛苦工作,抚养孩子成人。

fù mǔ xīn kǔ gōng zuò, fǔ yǎng hái zi chéng rén.

Cha mẹ làm việc vất vả nuôi con khôn lớn thành người.

嗯,我想把这些美元换成人民币。

èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.

Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

我想把美元换成人民币。

wǒ xiǎng bǎ měi yuán huàn chéng rén mín bì.

Tớ muốn đổi đô la sang nhân dân tệ.

Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về từ 成人

成人 nghĩa là gì?

成人 (chéng rén) nghĩa là đến tuổi trưởng thành; một người trưởng thành. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 成人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成人?

Thường gặp: 成人向 (chéng rén xiàng) – phù hợp cho người lớn; 成人礼 (chéng rén lǐ) – lễ trưởng thành; 抚养成人 (fǔ yǎng chéng rén) – nuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ).