XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女人 đọc là nǚ rén, nghĩa là phụ nữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

女人

[nǚ rén] [女 NHÂN]

phụ nữ

成年的女性

那个女人很漂亮。

nà ge nǚ rén hěn piào liang.

Người phụ nữ đó rất đẹp.

那个心狠手辣的女人简直就是个巫婆。

nà ge xīn hěn shǒu là de nǚ rén jiǎn zhí jiù shì gè wū pó.

Người đàn bà lòng dạ độc ác đó đúng là một mụ phù thủy.

男人和女人应该平等。

nán rén hé nǚ rén yīng gāi píng děng.

Đàn ông và phụ nữ nên bình đẳng.

Hỏi đáp về từ 女人

女人 nghĩa là gì?

女人 (nǚ rén) nghĩa là phụ nữ. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 女人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 女人?

Thường gặp: 女人家 (nǚ rén jia) – phụ nữ (nói chung); 女人气 (nǚ rén qì) – tính khí nữ tính; 小女人 (xiǎo nǚ rén) – cô gái nhỏ nhắn và tinh tế.