XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半边天 đọc là bàn biān tiān, nghĩa là một nửa bầu trời; phụ nữ trong xã hội mới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

半边天【半邊天】

[bàn biān tiān] [半 边 天]

một nửa bầu trời; phụ nữ trong xã hội mới; giới phụ nữ

半个天空,比喻新社会妇女。

现代女性在工作中撑起了半边天。

xiàn dài nǚ xìng zài gōng zuò zhōng chēng qǐ le bàn biān tiān.

Phụ nữ hiện đại trong công việc đã gánh vác một nửa bầu trời.

夕阳缓缓下落,染红了半边天。

xī yáng huǎn huǎn xià luò, rǎn hóng le bàn biān tiān.

Mặt trời chiều từ từ lặn xuống, nhuộm đỏ nửa góc trời.

Hỏi đáp về từ 半边天

半边天 nghĩa là gì?

半边天 (bàn biān tiān) nghĩa là một nửa bầu trời; phụ nữ trong xã hội mới. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 半边天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 边, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.