XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昨天 đọc là zuó tiān, nghĩa là hôm qua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

昨天

[zuó tiān] [昨 天]

hôm qua

今天的前一天

昨天我没去。

zuó tiān wǒ méi qù.

Hôm qua tôi không đi.

王老师好,昨天我都检查完了。

wáng lǎo shī hǎo, zuó tiān wǒ dōu jiǎn chá wán le.

Chào thầy Vương, hôm qua em đều khám xong rồi.

Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语

没错,这就是我们昨天买的书。

méi cuò, zhè jiù shì wǒ men zuó tiān mǎi de shū.

Đúng rồi, đây chính là cuốn sách hôm qua chúng ta mua.

那就好。昨天的作业你看了吗?

nà jiù hǎo. zuó tiān de zuò yè nǐ kàn le ma?

Thế thì tốt rồi. Bài tập hôm qua bạn xem chưa?

Trong bài: Giải thích lý do vắng mặt

Hỏi đáp về từ 昨天

昨天 nghĩa là gì?

昨天 (zuó tiān) nghĩa là hôm qua. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 昨天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昨, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.