XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 昨 đọc là zuó, nghĩa là hôm qua. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昨

[zuó]

hôm qua

王老师好,昨天我都检查完了。

wáng lǎo shī hǎo, zuó tiān wǒ dōu jiǎn chá wán le.

Chào thầy Vương, hôm qua em đều khám xong rồi.

Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语

没错,这就是我们昨天买的书。

méi cuò, zhè jiù shì wǒ men zuó tiān mǎi de shū.

Đúng rồi, đây chính là cuốn sách hôm qua chúng ta mua.

嗯,发烧了,昨晚三十八度五。

èn, fā shāo le, zuó wǎn sān shí bā dù wǔ.

Vâng, sốt rồi ạ, tối qua ba mươi tám độ năm.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về chữ 昨

昨 nghĩa là gì?

昨 (zuó) nghĩa là hôm qua.

Cách viết chữ 昨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 昨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 昨 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 昨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 昨天 (zuó tiān) – hôm qua; 昨儿 (zuó r) – (thông tục) hôm qua; 昨夜 (zuó yè) – đêm qua; 昨日 (zuó rì) – hôm qua; 昨晚 (zuó wǎn) – tối qua; 昨儿个 (zuó r ge) – (thân mật) hôm qua.