XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昨夜 đọc là zuó yè, nghĩa là đêm qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昨夜

[zuó yè] [昨 夜]

đêm qua

他脸色不好,或许是昨夜没睡好的缘故。

tā liǎn sè bù hǎo, huò xǔ shì zuó yè méi shuì hǎo de yuán gù.

Sắc mặt anh ấy không tốt, có lẽ là do đêm qua ngủ không ngon.

昨夜天空中的月亮周围有一圈很大的月晕。

zuó yè tiān kōng zhōng de yuè liàng zhōu wéi yǒu yì quān hěn dà de yuè yūn.

Tối qua xung quanh mặt trăng trên bầu trời có một quầng trăng rất lớn.

官方平台昨夜发文,向公众预告了新课程的发布时间。

guān fāng píng tái zuó yè fā wén, xiàng gōng zhòng yù gào le xīn kè chéng de fā bù shí jiān.

Nền tảng chính thức tối qua đã đăng bài, thông báo trước cho công chúng thời gian ra mắt khóa học mới.

Hỏi đáp về từ 昨夜

昨夜 nghĩa là gì?

昨夜 (zuó yè) nghĩa là đêm qua.

Cách viết 昨夜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昨, 夜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.