XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑夜 đọc là hēi yè, nghĩa là đêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

黑夜

[hēi yè] [黑 夜]

đêm

黑暗的夜晚

路灯照亮了原本漆黑的黑夜。

lù dēng zhào liàng le yuán běn qī hēi de hēi yè.

Đèn đường đã soi sáng đêm tối vốn dĩ mịt mù.

小美,自实行远程办公以来,工作群的消息白天黑夜响个不停,真让人吃不消。

xiǎo měi, zì shí xíng yuǎn chéng bàn gōng yǐ lái, gōng zuò qún de xiāo xī bái tiān hēi yè xiǎng gè bù tíng, zhēn ràng rén chī bù xiāo.

Tiểu Mỹ, từ khi thực hiện làm việc từ xa, tin nhắn nhóm làm việc ngày đêm reo không ngừng, thật khiến người ta không chịu nổi.

Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余

猫头鹰在黑夜中敏捷地捕捉猎物。

māo tóu yīng zài hēi yè zhōng mǐn jié dì bǔ zhuō liè wù.

Cú mèo nhanh nhẹn bắt con mồi trong bóng đêm.

火焰在黑夜里欢快地跳动着。

huǒ yàn zài hēi yè lǐ huān kuài dì tiào dòng zhe.

Ngọn lửa nhảy múa rộn ràng trong màn đêm.

Hỏi đáp về từ 黑夜

黑夜 nghĩa là gì?

黑夜 (hēi yè) nghĩa là đêm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 黑夜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 夜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.