XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑心 đọc là hēi xīn, nghĩa là tàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

黑心

[hēi xīn] [黑 心]

tàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông; lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)

指心地险恶、缺乏良心。

这家黑心商家出售过期食品。

zhè jiā hēi xīn shāng jiā chū shòu guò qī shí pǐn.

Cửa hàng gian thương này bán thực phẩm quá hạn.

黑心商人肆无忌惮地压榨廉价劳动力。

hēi xīn shāng rén sì wú jì dàn dì yā zhà lián jià láo dòng lì.

Thương nhân bất lương bóc lột sức lao động giá rẻ một cách không kiêng nể gì.

Hỏi đáp về từ 黑心

黑心 nghĩa là gì?

黑心 (hēi xīn) nghĩa là tàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 黑心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黑心?

Thường gặp: 黑心食品 (hēi xīn shí pǐn) – sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương….