XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

善良 đọc là shàn liáng, nghĩa là tốt bụng và thật thà; nhân hậu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

善良

[shàn liáng] [善 良]

tốt bụng và thật thà; nhân hậu

心地好、对人仁厚没有恶意

她是一个善良的人,总是帮助他人。

tā shì yí gè shàn liáng de rén, zǒng shì bāng zhù tā rén.

Cô ấy là một người tốt bụng, luôn luôn giúp đỡ người khác.

您的意思是,人的善良不是天生的,而是后来慢慢培养出来的?

nín de yì sī shì, rén de shàn liáng bú shì tiān shēng de, ér shì hòu lái màn màn péi yǎng chū lái de?

Ý của thầy là, sự lương thiện của con người không phải bẩm sinh, mà là sau này từ từ bồi dưỡng ra?

Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃

他是一个性格单纯且善良的人。

tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.

Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.

你怎么忍心伤害这么善良的人?

nǐ zěn me rěn xīn shāng hài zhè me shàn liáng de rén?

Sao bạn có thể nhẫn tâm làm tổn thương người lương thiện như vậy?

Hỏi đáp về từ 善良

善良 nghĩa là gì?

善良 (shàn liáng) nghĩa là tốt bụng và thật thà; nhân hậu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 善良 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 善, 良 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 善良?

Thường gặp: 心地善良 (xīn dì shàn liáng) – tốt bụng.