XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心地善良 đọc là xīn dì shàn liáng, nghĩa là tốt bụng; bản chất lương thiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心地善良

[xīn dì shàn liáng] [心 地 善 良]

tốt bụng; bản chất lương thiện

故事里的王后心地善良,深受百姓爱戴。

gù shì lǐ de wáng hòu xīn dì shàn liáng, shēn shòu bǎi xìng ài dài.

Hoàng hậu trong câu chuyện có tấm lòng nhân hậu, được người dân yêu mến.

这位老师心地善良,总能耐心开导迷茫的学生。

zhè wèi lǎo shī xīn dì shàn liáng, zǒng néng nài xīn kāi dǎo mí máng de xué shēng.

Thầy giáo này lòng dạ lương thiện, luôn kiên nhẫn khai sáng cho những học sinh còn lạc lối.

Hỏi đáp về từ 心地善良

心地善良 nghĩa là gì?

心地善良 (xīn dì shàn liáng) nghĩa là tốt bụng; bản chất lương thiện.

Cách viết 心地善良 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 地, 善, 良 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.