XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 善 đọc là shàn, nghĩa là tốt (có đức); nhân từ. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

善

[shàn]

1.tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt

心地仁爱,品质良好。

这位老师心地善良,总能耐心开导迷茫的学生。

zhè wèi lǎo shī xīn dì shàn liáng, zǒng néng nài xīn kāi dǎo mí máng de xué shēng.

Thầy giáo này lòng dạ lương thiện, luôn kiên nhẫn khai sáng cho những học sinh còn lạc lối.

2.giỏi; khéo; sở trường về

擅长;长于。

他能歌善舞,深受大家喜爱。

tā néng gē shàn wǔ, shēn shòu dà jiā xǐ ài.

Anh ấy giỏi ca múa, được mọi người rất yêu mến.

dễ; hay (thay đổi, xúc động...)

表示容易,常常。

老人年纪大了,常常多愁善感。

lǎo rén nián jì dà le, cháng cháng duō chóu shàn gǎn.

Người già lớn tuổi rồi, thường hay đa sầu đa cảm.

你指的是具体哪方面的改善?

nǐ zhǐ de shì jù tǐ nǎ fāng miàn de gǎi shàn?

Anh chỉ cụ thể là cải thiện ở phương diện nào?

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

他是一个性格单纯且善良的人。

tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.

Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.

这样能改善整个区域的微气候质量吗?

zhè yàng néng gǎi shàn zhěng gè qū yù de wēi qì hòu zhì liàng ma?

Như vậy có thể cải thiện chất lượng vi khí hậu của toàn khu vực không?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về chữ 善

善 nghĩa là gì?

善 (shàn) nghĩa là tốt (có đức); nhân từ. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 善 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 善 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 善 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 善 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 完善 (wán shàn) – (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; 善于 (shàn yú) – giỏi về; 善良 (shàn liáng) – tốt bụng và thật thà; 改善 (gǎi shàn) – cải thiện; 慈善 (cí shàn) – nhân từ; 善意 (shàn yì) – thiện ý.