XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恶 đọc là è, nghĩa là ác; dữ. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

恶【惡】

[è]

1.ác; dữ; dữ tợn

凶恶;不良;坏

这只狗长得很恶,大家都不敢靠近它。

zhè zhī gǒu cháng de hěn è, dà jiā dōu bù gǎn kào jìn tā.

Con chó này trông rất dữ, mọi người đều không dám lại gần nó.

2.buồn nôn; ghê tởm

感到身体想呕吐或心里非常反感

吃完药后他觉得胃里很恶心。

chī wán yào hòu tā jué de wèi lǐ hěn ě xīn.

Sau khi uống thuốc xong anh ấy cảm thấy trong dạ dày rất buồn nôn.

看来外部环境恶化得比他们预期的更快。

kàn lái wài bù huán jìng è huà de bǐ tā men yù qī de gèng kuài.

Xem ra môi trường bên ngoài xấu đi nhanh hơn họ dự tính.

Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…

恶劣的环境没有摧残他的意志。

è liè de huán jìng méi yǒu cuī cán tā de yì zhì.

Môi trường khắc nghiệt không làm tàn lụi ý chí của anh ấy.

嗯,不管天气多恶劣,我都会坚持晨跑。

èn, bù guǎn tiān qì duō è liè, wǒ dōu huì jiān chí chén pǎo.

Ừ, dù thời tiết khắc nghiệt thế nào, mình cũng sẽ kiên trì chạy bộ buổi sáng.

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

Hỏi đáp về chữ 恶

恶 nghĩa là gì?

恶 (è) nghĩa là ác; dữ. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 恶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恶 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恶心 (ě xin) – buồn nôn; 厌恶 (yàn wù) – ghê tởm; 罪恶 (zuì è) – tội ác; 丑恶 (chǒu è) – xấu xí; 恶劣 (è liè) – tồi tệ; 恶化 (è huà) – trở nên tồi tệ.