罪恶 đọc là zuì è, nghĩa là tội ác; điều ác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 罪恶
罪恶 nghĩa là gì?
罪恶 (zuì è) nghĩa là tội ác; điều ác. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 罪恶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 罪, 恶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 罪恶?
Thường gặp: 罪恶感 (zuì è gǎn) – cảm giác tội lỗi; 罪恶滔天 (zuì è tāo tiān) – (thành ngữ) phạm tội ác tày trời.