XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罪恶 đọc là zuì è, nghĩa là tội ác; điều ác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

罪恶【罪惡】

[zuì è] [罪 恶]

tội ác; điều ác; tội lỗi

严重的违法或作恶行为。

战争给普通百姓带来了巨大的罪恶与痛苦。

zhàn zhēng gěi pǔ tōng bǎi xìng dài lái le jù dà de zuì è yǔ tòng kǔ.

Chiến tranh mang lại tội ác và đau khổ to lớn cho người dân thường.

Hỏi đáp về từ 罪恶

罪恶 nghĩa là gì?

罪恶 (zuì è) nghĩa là tội ác; điều ác. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 罪恶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罪, 恶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 罪恶?

Thường gặp: 罪恶感 (zuì è gǎn) – cảm giác tội lỗi; 罪恶滔天 (zuì è tāo tiān) – (thành ngữ) phạm tội ác tày trời.