XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罪魁祸首 đọc là zuì kuí huò shǒu, nghĩa là tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

罪魁祸首【罪魁禍首】

[zuì kuí huò shǒu] [罪 魁 祸 首]

tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa

作恶犯罪的头目或祸患根源

长期熬夜和饮食不规律是导致他身体受损的罪魁祸首。

cháng qī áo yè hé yǐn shí bù guī lǜ shì dǎo zhì tā shēn tǐ shòu sǔn de zuì kuí huò shǒu.

Thường xuyên thức khuya và ăn uống không điều độ là thủ phạm chính tàn phá sức khỏe của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 罪魁祸首

罪魁祸首 nghĩa là gì?

罪魁祸首 (zuì kuí huò shǒu) nghĩa là tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 罪魁祸首 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罪, 魁, 祸, 首 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.