XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祸 đọc là huò, nghĩa là thảm họa; bất hạnh. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祸

[huò]

thảm họa; bất hạnh; tai ương

小明,我们上个月申请的自动驾驶车祸赔偿被拒绝了。

xiǎo míng, wǒ men shàng gè yuè shēn qǐng de zì dòng jià shǐ chē huò péi cháng bèi jù jué le.

Tiểu Minh, yêu cầu bồi thường tai nạn xe tự hành chúng ta nộp tháng trước bị từ chối rồi.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

你脾气这么急,迟早会惹祸的。

nǐ pí qì zhè me jí, chí zǎo huì rě huò de.

Tính tình bạn nóng nảy thế này, sớm muộn gì cũng gây rắc rối.

遵守交通规则能有效减少车祸。

zūn shǒu jiāo tōng guī zé néng yǒu xiào jiǎn shǎo chē huò.

Tuân thủ luật giao thông có thể giảm thiểu tai nạn giao thông một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về chữ 祸

祸 nghĩa là gì?

祸 (huò) nghĩa là thảm họa; bất hạnh.

Cách viết chữ 祸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 祸 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 祸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 惹祸 (rě huò) – gây rắc rối; 祸害 (huò hài) – thảm họa; 车祸 (chē huò) – tai nạn giao thông; 罪魁祸首 (zuì kuí huò shǒu) – tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); 人祸 (rén huò) – thảm họa do con người gây ra; 大祸 (dà huò) – thảm họa.