XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嫁祸 đọc là jià huò, nghĩa là đổ tội; chuyển trách nhiệm sang cho người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嫁祸

[jià huò] [嫁 祸]

đổ tội; chuyển trách nhiệm sang cho người khác

他们企图把这场危机嫁祸于其他公司。

tā men qǐ tú bǎ zhè chǎng wēi jī jià huò yú qí tā gōng sī.

Họ mưu toan đem tai họa từ cuộc khủng hoảng này trút lên các công ty khác.

Hỏi đáp về từ 嫁祸

嫁祸 nghĩa là gì?

嫁祸 (jià huò) nghĩa là đổ tội; chuyển trách nhiệm sang cho người khác.

Cách viết 嫁祸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嫁, 祸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 嫁祸?

Thường gặp: 嫁祸于人 (jià huò yú rén) – chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ).