嫁祸
[jià huò] [嫁 祸]
đổ tội; chuyển trách nhiệm sang cho người khác
他们企图把这场危机嫁祸于其他公司。
tā men qǐ tú bǎ zhè chǎng wēi jī jià huò yú qí tā gōng sī.Họ mưu toan đem tai họa từ cuộc khủng hoảng này trút lên các công ty khác.
嫁祸 đọc là jià huò, nghĩa là đổ tội; chuyển trách nhiệm sang cho người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jià huò] [嫁 祸]
đổ tội; chuyển trách nhiệm sang cho người khác
他们企图把这场危机嫁祸于其他公司。
tā men qǐ tú bǎ zhè chǎng wēi jī jià huò yú qí tā gōng sī.Họ mưu toan đem tai họa từ cuộc khủng hoảng này trút lên các công ty khác.
嫁祸 (jià huò) nghĩa là đổ tội; chuyển trách nhiệm sang cho người khác.
Viết lần lượt từng chữ 嫁, 祸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嫁祸于人 (jià huò yú rén) – chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ).