XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车祸 đọc là chē huò, nghĩa là tai nạn giao thông; tai nạn xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

车祸【車禍】

[chē huò] [车 祸]

tai nạn giao thông; tai nạn xe; lượng từ: 场 (cháng)

车辆行驶中发生的意外事故

昨晚这里发生了一起严重的车祸。

zuó wǎn zhè lǐ fā shēng le yì qǐ yán zhòng de chē huò.

Tối qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.

场

小明,我们上个月申请的自动驾驶车祸赔偿被拒绝了。

xiǎo míng, wǒ men shàng gè yuè shēn qǐng de zì dòng jià shǐ chē huò péi cháng bèi jù jué le.

Tiểu Minh, yêu cầu bồi thường tai nạn xe tự hành chúng ta nộp tháng trước bị từ chối rồi.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

发生车祸时,幸好有医生在场。

fā shēng chē huò shí, xìng hǎo yǒu yī shēng zài chǎng.

Khi xảy ra tai nạn xe hơi, may mà có bác sĩ có mặt ở đó.

那场严重的车祸导致他终身残疾。

nà chǎng yán zhòng de chē huò dǎo zhì tā zhōng shēn cán jí.

Vụ tai nạn xe cộ nghiêm trọng đó đã khiến anh ấy tàn tật suốt đời.

Hỏi đáp về từ 车祸

车祸 nghĩa là gì?

车祸 (chē huò) nghĩa là tai nạn giao thông; tai nạn xe. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 车祸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 祸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.