XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车库 đọc là chē kù, nghĩa là gara; nhà để xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

车库【車庫】

[chē kù] [车 库]

gara; nhà để xe

停放车辆的房屋

我的车停在地下车库里。

wǒ de chē tíng zài dì xià chē kù lǐ.

Xe của tôi đỗ ở gara dưới hầm.

他周末一般会去车库修车。

tā zhōu mò yì bān huì qù chē kù xiū chē.

Cuối tuần anh ấy thường vào gara sửa xe.

他把自行车推出了车库,准备去上班。

tā bǎ zì xíng chē tuī chū le chē kù, zhǔn bèi qù shàng bān.

Anh ấy dắt xe đạp ra khỏi nhà để xe, chuẩn bị đi làm.

车库门口请慢慢倒车。

chē kù mén kǒu qǐng màn màn dǎo chē.

Trước cửa gara xin lùi xe từ từ.

Hỏi đáp về từ 车库

车库 nghĩa là gì?

车库 (chē kù) nghĩa là gara; nhà để xe. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 车库 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 库 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 车库?

Thường gặp: 停车库 (tíng chē kù) – bãi đỗ xe.