XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车主 đọc là chē zhǔ, nghĩa là chủ sở hữu xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

车主【車主】

[chē zhǔ] [车 主]

chủ sở hữu xe

车辆的所有人

警察正在寻找这位车主。

jǐng chá zhèng zài xún zhǎo zhè wèi chē zhǔ.

Cảnh sát đang tìm kiếm vị chủ xe này.

那电动车车主呢?他停下来道歉赔偿了吗?

nà diàn dòng chē chē zhǔ ne? tā tíng xià lái dào qiàn péi cháng le ma?

Thế chủ xe điện thì sao? Cậu ta có dừng lại xin lỗi bồi thường không?

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

嗯,而且从事故理赔的操作来看,向车主追责程序更简单高效。

èn, ér qiě cóng shì gù lǐ péi de cāo zuò lái kàn, xiàng chē zhǔ zhuī zé chéng xù gèng jiǎn dān gāo xiào.

Ừm, hơn nữa nhìn từ thao tác bồi thường tai nạn, quy trách nhiệm cho chủ xe quy trình đơn giản hiệu quả hơn.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành

是啊,当时车主已经开启了全托管,到底该车主负责还是车企负责?

shì a, dāng shí chē zhǔ yǐ jīng kāi qǐ le quán tuō guǎn, dào dǐ gāi chē zhǔ fù zé hái shì chē qǐ fù zé?

Đúng vậy ạ, lúc đó chủ xe đã bật chế độ ủy thác hoàn toàn, rốt cuộc nên là chủ xe chịu trách nhiệm hay hãng xe chịu trách nhiệm?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻

Hỏi đáp về từ 车主

车主 nghĩa là gì?

车主 (chē zhǔ) nghĩa là chủ sở hữu xe. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 车主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 车主?

Thường gặp: 前车主 (qián chē zhǔ) – chủ sở hữu trước (của xe đang bán).