XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公主 đọc là gōng zhǔ, nghĩa là công chúa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

公主

[gōng zhǔ] [公 主]

công chúa

帝王或国王的女儿。

小女孩穿着漂亮的裙子,看起来像个小公主。

xiǎo nǚ hái chuān zhe piào liang de qún zǐ, kàn qǐ lái xiàng gè xiǎo gōng zhǔ.

Bé gái mặc chiếc váy đẹp, trông giống như một nàng công chúa nhỏ.

妹妹把自己打扮成了一个小公主。

mèi mei bǎ zì jǐ dǎ bàn chéng le yí gè xiǎo gōng zhǔ.

Em gái hóa trang thành một nàng công chúa nhỏ.

童话里的王子骑着白马去拯救公主。

tóng huà lǐ de wáng zǐ qí zhe bái mǎ qù zhěng jiù gōng zhǔ.

Hoàng tử trong truyện cổ tích cưỡi ngựa trắng đi cứu công chúa.

白雪公主是很有名的童话。

bái xuě gōng zhǔ shì hěn yǒu míng de tóng huà.

Bạch Tuyết là truyện cổ tích rất nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 公主

公主 nghĩa là gì?

公主 (gōng zhǔ) nghĩa là công chúa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 公主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公主?

Thường gặp: 公主岭 (gōng zhǔ lǐng) – Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm; 公主抱 (gōng zhǔ bào) – bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa; 公主病 (gōng zhǔ bìng) – (từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm; 公主车 (gōng zhǔ chē) – xe đạp nữ; 小公主 (xiǎo gōng zhǔ) – nghĩa đen: công chúa nhỏ; 公主岭市 (gōng zhǔ lǐng shì) – Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm.