XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白雪公主 đọc là bái xuě gōng zhǔ, nghĩa là Bạch Tuyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白雪公主

[bái xuě gōng zhǔ] [白 雪 公 主]

Bạch Tuyết

白雪公主是很有名的童话。

bái xuě gōng zhǔ shì hěn yǒu míng de tóng huà.

Bạch Tuyết là truyện cổ tích rất nổi tiếng.

她在晚会上扮作童话里的白雪公主。

tā zài wǎn huì shàng bàn zuò tóng huà lǐ de bái xuě gōng zhǔ.

Cô ấy hóa trang thành nàng Bạch Tuyết trong truyện cổ tích tại bữa tiệc.

白雪公主的故事里有一位恶毒的王后。

bái xuě gōng zhǔ de gù shì lǐ yǒu yí wèi è dú de wáng hòu.

Trong câu chuyện Nàng Bạch Tuyết có một vị hoàng hậu độc ác.

Hỏi đáp về từ 白雪公主

白雪公主 nghĩa là gì?

白雪公主 (bái xuě gōng zhǔ) nghĩa là Bạch Tuyết.

Cách viết 白雪公主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 雪, 公, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.