XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白酒 đọc là bái jiǔ, nghĩa là baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bái pú tao jiǔ]). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

白酒

[bái jiǔ] [白 酒]

baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bái pú tao jiǔ])

中国传统烈性蒸馏酒

爸爸每天晚饭时都要喝一点儿白酒。

bà ba měi tiān wǎn fàn shí dōu yào hē yì diǎn r bái jiǔ.

Bố mỗi ngày lúc ăn tối đều phải uống một chút rượu trắng.

这种白酒采用传统小曲发酵工艺。

zhè zhǒng bái jiǔ cǎi yòng chuán tǒng xiǎo qǔ fā jiào gōng yì.

Loại rượu trắng này áp dụng kỹ thuật lên men bằng men tiểu khúc truyền thống.

这种白酒后劲很大,喝得太急容易上头。

zhè zhǒng bái jiǔ hòu jìn hěn dà, hē de tài jí róng yì shàng tóu.

Loại rượu trắng này độ ngấm rất mạnh, uống vội quá sẽ dễ bốc lên đầu.

Hỏi đáp về từ 白酒

白酒 nghĩa là gì?

白酒 (bái jiǔ) nghĩa là baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bái pú tao jiǔ]). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 白酒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 酒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.