XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

葡萄酒 đọc là pú tao jiǔ, nghĩa là rượu (nho). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

葡萄酒

[pú tao jiǔ] [葡 萄 酒]

rượu (nho)

用葡萄发酵酿成的酒

这瓶葡萄酒的味道非常纯正。

zhè píng pú táo jiǔ de wèi dào fēi cháng chún zhèng.

Chai rượu nho này có hương vị rất nguyên chất.

这个小镇因酿造葡萄酒而闻名。

zhè ge xiǎo zhèn yīn niàng zào pú táo jiǔ ér wén míng.

Thị trấn này nổi tiếng nhờ ủ rượu vang.

这座葡萄酒庄园每年吸引大量游客。

zhè zuò pú táo jiǔ zhuāng yuán měi nián xī yǐn dà liàng yóu kè.

Trang viên rượu vang này thu hút rất nhiều du khách mỗi năm.

Hỏi đáp về từ 葡萄酒

葡萄酒 nghĩa là gì?

葡萄酒 (pú tao jiǔ) nghĩa là rượu (nho). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 葡萄酒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 葡, 萄, 酒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.