XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 葡 đọc là pú, nghĩa là Bồ Đào Nha; người Bồ Đào Nha. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

葡

[pú]

Bồ Đào Nha; người Bồ Đào Nha; viết tắt của 葡萄牙 (pú táo yá)

这种紫葡萄吃起来口感非常甜。

zhè zhǒng zǐ pú táo chī qǐ lái kǒu gǎn fēi cháng tián.

Loại nho tím này ăn vào vị rất ngọt.

这家饭店的红葡萄酒特别有名。

zhè jiā fàn diàn de hóng pú táo jiǔ tè bié yǒu míng.

Rượu nho đỏ của nhà hàng này đặc biệt nổi tiếng.

这个小镇因酿造葡萄酒而闻名。

zhè ge xiǎo zhèn yīn niàng zào pú táo jiǔ ér wén míng.

Thị trấn này nổi tiếng nhờ ủ rượu vang.

Hỏi đáp về chữ 葡

葡 nghĩa là gì?

葡 (pú) nghĩa là Bồ Đào Nha; người Bồ Đào Nha.

Cách viết chữ 葡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 葡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 葡 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 葡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 葡萄 (pú tao) – nho; 葡萄酒 (pú tao jiǔ) – rượu (nho); 葡挞 (pú tà) – bánh tart trứng; 葡糖 (pú táng) – glucose C6H12O6; 树葡萄 (shù pú tao) – quả nho Jaboticaba; 葡糖胺 (pú táng àn) – glucosamine.