XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

葡萄 đọc là pú tao, nghĩa là nho. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

葡萄

[pú tao] [葡 萄]

nho

一种常见的多年生落叶藤本植物及其果实

这里产的葡萄又甜又大,很受欢迎。

zhè lǐ chǎn de pú táo yòu tián yòu dà, hěn shòu huān yíng.

Nho trồng ở đây vừa ngọt vừa to, rất được ưa chuộng.

这种紫葡萄吃起来口感非常甜。

zhè zhǒng zǐ pú táo chī qǐ lái kǒu gǎn fēi cháng tián.

Loại nho tím này ăn vào vị rất ngọt.

这家饭店的红葡萄酒特别有名。

zhè jiā fàn diàn de hóng pú táo jiǔ tè bié yǒu míng.

Rượu nho đỏ của nhà hàng này đặc biệt nổi tiếng.

这个小镇因酿造葡萄酒而闻名。

zhè ge xiǎo zhèn yīn niàng zào pú táo jiǔ ér wén míng.

Thị trấn này nổi tiếng nhờ ủ rượu vang.

Hỏi đáp về từ 葡萄

葡萄 nghĩa là gì?

葡萄 (pú tao) nghĩa là nho. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 葡萄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 葡, 萄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 葡萄?

Thường gặp: 葡萄酒 (pú tao jiǔ) – rượu (nho); 树葡萄 (shù pú tao) – quả nho Jaboticaba; 葡萄园 (pú táo yuán) – vườn nho; 葡萄干 (pú tao gān) – nho khô; 葡萄弹 (pú tao dàn) – đạn chùm; 葡萄柚 (pú táo yòu) – bưởi chùm.