XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

葡萄树 đọc là pú tao shù, nghĩa là cây nho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

葡萄树

[pú tao shù] [葡 萄 树]

cây nho

院子里种了一棵葡萄树。

yuàn zi lǐ zhǒng le yì kē pú táo shù.

Trong sân trồng một cây nho.

Hỏi đáp về từ 葡萄树

葡萄树 nghĩa là gì?

葡萄树 (pú tao shù) nghĩa là cây nho.

Cách viết 葡萄树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 葡, 萄, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.