XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

槐树 đọc là huái shù, nghĩa là cây hoè (Sophora japonica). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

槐树【槐樹】

[huái shù] [槐 树]

cây hoè (Sophora japonica)

一种落叶乔木,开黄白色花

院子里的槐树夏天开满了白色的花。

yuàn zi lǐ de huái shù xià tiān kāi mǎn le bái sè de huā.

Cây hòe trong sân nở đầy hoa trắng vào mùa hè.

院子里那棵老槐树依然枝叶茂盛。

yuàn zi lǐ nà kē lǎo huái shù yī rán zhī yè mào shèng.

Cây hòe già trong sân cành lá vẫn rất tươi tốt.

Hỏi đáp về từ 槐树

槐树 nghĩa là gì?

槐树 (huái shù) nghĩa là cây hoè (Sophora japonica). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 槐树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 槐, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 槐树?

Thường gặp: 国槐树 (guó huái shù) – cây hòe (Sophora japonica); 洋槐树 (yáng huái shù) – cây keo đen (Robinia pseudoacacia).