XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杨树 đọc là yáng shù, nghĩa là cây dương; các loại cây thuộc chi Populus. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

杨树【楊樹】

[yáng shù] [杨 树]

cây dương; các loại cây thuộc chi Populus

杨柳科落叶乔木的统称。

公路两旁栽种着两排高大挺拔的杨树。

gōng lù liǎng páng zāi zhòng zhe liǎng pái gāo dà tǐng bá de yáng shù.

Hai bên đường trồng hai hàng cây dương cao lớn thẳng tắp.

校园里种着几棵高大的杨树。

xiào yuán lǐ zhǒng zhe jǐ kē gāo dà de yáng shù.

Trong khuôn viên trường trồng mấy cây dương cao lớn.

道路两旁栽种着一排排挺拔的白杨树。

dào lù liǎng páng zāi zhòng zhe yì pái pái tǐng bá de bái yáng shù.

Hai bên đường trồng từng hàng cây bạch dương cao vút, thẳng tắp.

Hỏi đáp về từ 杨树

杨树 nghĩa là gì?

杨树 (yáng shù) nghĩa là cây dương; các loại cây thuộc chi Populus. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 杨树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杨, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 杨树?

Thường gặp: 白杨树 (bái yáng shù) – cây bạch dương trắng (Populus bonatii).