柏树【柏樹】
[bǎi shù] [柏 树]
cây bách; phát âm ở Đài Loan [bó shù]
常绿乔木,叶鳞片状,木质坚硬。
校园大道两旁的柏树即使在严冬也依然翠绿。
xiào yuán dà dào liǎng páng de bǎi shù jí shǐ zài yán dōng yě yī rán cuì lǜ.Hàng cây bách hai bên đại lộ sân trường dẫu giữa đông giá vẫn xanh tươi.
柏树 đọc là bǎi shù, nghĩa là cây bách; phát âm ở Đài Loan [bó shù]. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi shù] [柏 树]
cây bách; phát âm ở Đài Loan [bó shù]
常绿乔木,叶鳞片状,木质坚硬。
校园大道两旁的柏树即使在严冬也依然翠绿。
xiào yuán dà dào liǎng páng de bǎi shù jí shǐ zài yán dōng yě yī rán cuì lǜ.Hàng cây bách hai bên đại lộ sân trường dẫu giữa đông giá vẫn xanh tươi.
柏树 (bǎi shù) nghĩa là cây bách; phát âm ở Đài Loan [bó shù]. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 柏, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.