XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

松树 đọc là sōng shù, nghĩa là cây thông; cây tùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

松树

[sōng shù] [松 树]

cây thông; cây tùng; lượng từ: 棵 (kē)

四季常青的针叶乔木

山上有很多绿色的松树。

shān shàng yǒu hěn duō lǜ sè de sōng shù.

Trên núi có rất nhiều cây thông xanh.

棵

悬崖上长着几棵顽强的小松树。

xuán yá shàng cháng zhe jǐ kē wán qiáng de xiǎo sōng shù.

Trên vách đá mọc mấy cây thông nhỏ kiên cường.

松树在冬天依然保持绿色。

sōng shù zài dōng tiān yī rán bǎo chí lǜ sè.

Cây thông vẫn giữ màu xanh trong mùa đông.

夕阳的光芒洒在远处松树的梢头上。

xī yáng de guāng máng sǎ zài yuǎn chù sōng shù de shāo tóu shàng.

Ánh tà dương rọi xuống trên đầu cành cây thông ở đằng xa.

Hỏi đáp về từ 松树

松树 nghĩa là gì?

松树 (sōng shù) nghĩa là cây thông; cây tùng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 松树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 松, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.