XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

松弛 đọc là sōng chí, nghĩa là thư giãn; thư thái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

松弛【鬆弛】

[sōng chí] [松 弛]

1.thư giãn; thư thái; nhão

不紧张、放松,或物体不紧绷。

按摩之后,他的肌肉感觉很松弛。

àn mó zhī hòu, tā de jī ròu gǎn jué hěn sōng chí.

Sau khi massage, cơ bắp của anh ấy cảm thấy rất thư giãn.

2.lỏng lẻo, rệu rã (kỷ luật, tổ chức)

纪律或制度等废弛、不严密。

由于纪律松弛,团队的执行力明显下降。

yóu yú jì lǜ sōng chí, tuán duì de zhí xíng lì míng xiǎn xià jiàng.

Do kỷ luật lỏng lẻo, khả năng thực thi của đội ngũ giảm sút rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 松弛

松弛 nghĩa là gì?

松弛 (sōng chí) nghĩa là thư giãn; thư thái. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 松弛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 松, 弛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 松弛?

Thường gặp: 松弛法 (sōng chí fǎ) – thư giãn (y học thay thế); 肌肉松弛剂 (jī ròu sōng chí jì) – thuốc giãn cơ (dược phẩm).