XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麻痹 đọc là má bì, nghĩa là tê liệt; mất cảm giác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

麻痹【麻痺】

[má bì] [麻 痹]

tê liệt; mất cảm giác

机体或神经丧失知觉或运动能力。

长期保持同一个坐姿可能导致腿部神经麻痹,出现酸痛感。

cháng qī bǎo chí tóng yī gè zuò zī kě néng dǎo zhì tuǐ bù shén jīng má bì, chū xiàn suān tòng gǎn.

Giữ nguyên một tư thế ngồi trong thời gian dài có thể làm tê liệt dây thần kinh chân, xuất hiện cảm giác đau mỏi.

mất cảnh giác; làm lơ là

丧失警惕性或使人放松戒备。

面对复杂形势,我们切不可麻痹。

miàn duì fù zá xíng shì, wǒ men qiè bù kě má bì.

Đối mặt với tình thế phức tạp, chúng ta tuyệt đối không được lơ là.

Hỏi đáp về từ 麻痹

麻痹 nghĩa là gì?

麻痹 (má bì) nghĩa là tê liệt; mất cảm giác. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 麻痹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麻, 痹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 麻痹?

Thường gặp: 小儿麻痹 (xiǎo ér má bì) – bệnh bại liệt (viêm tủy xám); 脑性麻痹 (nǎo xìng má bì) – bại não; 震颤麻痹 (zhèn chàn má bì) – liệt; 麻痹大意 (má bì dà yì) – không cảnh giác; 小儿麻痹症 (xiǎo ér má bì zhèng) – bệnh viêm tủy xám; 小儿麻痹病毒 (xiǎo ér má bì bìng dú) – virus bại liệt.