XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麻木 đọc là má mù, nghĩa là tê liệt; không nhạy cảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

麻木

[má mù] [麻 木]

tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ

身体感觉迟钝或思想感情冷漠

长时间保持同一个坐姿,让他的双腿感到完全麻木。

cháng shí jiān bǎo chí tóng yī gè zuò zī, ràng tā de shuāng tuǐ gǎn dào wán quán má mù.

Duy trì một tư thế ngồi quá lâu khiến hai chân anh ấy tê liệt hoàn toàn.

冬季户外作业时,工人们常常冻得手脚麻木。

dōng jì hù wài zuò yè shí, gōng rén men cháng cháng dòng de shǒu jiǎo má mù.

Khi làm việc ngoài trời vào mùa đông, công nhân thường bị cóng tê buốt cả tay chân.

Hỏi đáp về từ 麻木

麻木 nghĩa là gì?

麻木 (má mù) nghĩa là tê liệt; không nhạy cảm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 麻木 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麻, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 麻木?

Thường gặp: 麻木不仁 (má mù bù rén) – tê liệt.