XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麻烦 đọc là má fan, nghĩa là rắc rối; bất tiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

麻烦【麻煩】

[má fan] [麻 烦]

rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó

烦琐费事;致使人费心

这个问题太麻烦了。

zhè ge wèn tí tài má fán le.

Vấn đề này rắc rối quá.

护照很重要,丢了会很麻烦的。

hù zhào hěn zhòng yào, diū le huì hěn má fán de.

Hộ chiếu rất quan trọng, mất rồi sẽ rất phiền phức đó.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿

帮了倒忙,事情反而更麻烦了。

bāng le dǎo máng, shì qíng fǎn ér gèng má fán le.

Giúp không đúng cách, sự việc ngược lại càng rắc rối hơn.

好的,麻烦你了,请快一点儿。

hǎo de, má fán nǐ le, qǐng kuài yì diǎn r.

Được rồi, làm phiền bạn nhé, xin hãy nhanh một chút.

Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng

Hỏi đáp về từ 麻烦

麻烦 nghĩa là gì?

麻烦 (má fan) nghĩa là rắc rối; bất tiện. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 麻烦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麻, 烦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 麻烦?

Thường gặp: 惹麻烦 (rě má fan) – gây khó khăn; 找麻烦 (zhǎo má fan) – gây rắc rối; 添麻烦 (tiān má fan) – gây rắc rối cho ai; 自找麻烦 (zì zhǎo má fan) – chuốc lấy rắc rối.