XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不便 đọc là bù biàn, nghĩa là bất tiện; không thích hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

不便

[bù biàn] [BẤT 便]

bất tiện; không thích hợp; không phù hợp

不方便或不适合做某事

雨天出门会带来很多不便。

yǔ tiān chū mén huì dài lái hěn duō bú biàn.

Đi ra ngoài vào ngày mưa sẽ mang lại nhiều bất tiện.

khó khăn về tài chính; thiếu tốn

指经济上不宽裕、手头紧

如果手头不便,我可以先借你一点钱。

rú guǒ shǒu tóu bú biàn, wǒ kě yǐ xiān jiè nǐ yì diǎn qián.

Nếu kẹt tiền, tớ có thể cho cậu vay một ít trước.

光是这些书的重量,运费就已经不便宜了。

guāng shì zhè xiē shū de zhòng liàng, yùn fèi jiù yǐ jīng bú pián yi le.

Chỉ riêng trọng lượng của số sách này, tiền cước vận chuyển đã không rẻ rồi.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

丘陵地区的交通一般比较不便。

qiū líng dì qū de jiāo tōng yì bān bǐ jiào bú biàn.

Giao thông ở khu vực đồi núi thường tương đối bất tiện.

市中心?那租金肯定不便宜吧。你有报价单吗?

shì zhōng xīn? nà zū jīn kěn dìng bú pián yi ba. nǐ yǒu bào jià dān ma?

Trung tâm thành phố? Vậy tiền thuê chắc chắn không rẻ đâu. Bạn có bảng báo giá không?

Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必

Hỏi đáp về từ 不便

不便 nghĩa là gì?

不便 (bù biàn) nghĩa là bất tiện; không thích hợp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 不便 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 便 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不便?

Thường gặp: 不便险 (bù biàn xiǎn) – bảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt…; 行动不便 (xíng dòng bù biàn) – khó khăn trong việc di chuyển.