XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难以 đọc là nán yǐ, nghĩa là khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

难以【難以】

[nán yǐ] [难 以]

khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)

很难,不容易做到或实现

听到这个意外的消息,他感到难以相信。

tīng dào zhè ge yì wài de xiāo xī, tā gǎn dào nán yǐ xiāng xìn.

Nghe được tin tức bất ngờ này, anh ấy cảm thấy khó mà tin nổi.

我也不想马上下山,这里的景色令人难以忘怀。

wǒ yě bù xiǎng mǎ shàng xià shān, zhè lǐ de jǐng sè lìng rén nán yǐ wàng huái.

Thầy cũng không muốn xuống núi ngay, cảnh sắc nơi đây thật sự khó mà quên được.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

这种观念根深蒂固,难以改变。

zhè zhǒng guān niàn gēn shēn dì gù, nán yǐ gǎi biàn.

Quan niệm này ăn sâu bám rễ, khó thay đổi.

问得好。单靠补助确实难以保障他们的长期生计。

wèn de hǎo. dān kào bǔ zhù què shí nán yǐ bǎo zhàng tā men de cháng qī shēng jì.

Hỏi hay lắm. Chỉ dựa vào trợ cấp đúng là khó đảm bảo nguồn sống lâu dài của họ.

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

Hỏi đáp về từ 难以

难以 nghĩa là gì?

难以 (nán yǐ) nghĩa là khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 难以 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 以 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 难以?

Thường gặp: 难以想象 (nányǐxiǎngxiàng) – khó tưởng tượng; 难以置信 (nán yǐ zhì xìn) – khó tin; 难以启齿 (nán yǐ qǐ chǐ) – quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); 难以实现 (nán yǐ shí xiàn) – khó thực hiện; 难以应付 (nán yǐ yìng fù) – khó đối phó; 难以忍受 (nán yǐ rěn shòu) – khó chịu đựng.