XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难以想象 đọc là nányǐxiǎngxiàng, nghĩa là khó tưởng tượng; không thể tưởng tượng nổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

难以想象【難以想像】

[nányǐxiǎngxiàng] [难 以 想 象]

khó tưởng tượng; không thể tưởng tượng nổi

很难推想或揣测

没有网络的生活对现代年轻人来说难以想象。

méi yǒu wǎng luò de shēng huó duì xiàn dài nián qīng rén lái shuō nán yǐ xiǎng xiàng.

Cuộc sống không có mạng internet là điều khó có thể tưởng tượng đối với giới trẻ hiện đại.

Hỏi đáp về từ 难以想象

难以想象 nghĩa là gì?

难以想象 (nányǐxiǎngxiàng) nghĩa là khó tưởng tượng; không thể tưởng tượng nổi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 难以想象 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 以, 想, 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.