XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

印象 đọc là yìn xiàng, nghĩa là ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

印象

[yìn xiàng] [印 象]

ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức

客观事物在脑海中留下的迹象。

我对他印象很好。

wǒ duì tā yìn xiàng hěn hǎo.

Tôi có ấn tượng rất tốt về anh ấy.

好的,他给我的整体印象格外好。

hǎo de, tā gěi wǒ de zhěng tǐ yìn xiàng gé wài hǎo.

Vâng, ấn tượng tổng thể anh ấy để lại cho tôi đặc biệt tốt.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

在餐桌上懂礼节会留下好印象。

zài cān zhuō shàng dǒng lǐ jié huì liú xià hǎo yìn xiàng.

Hiểu phép tắc lễ nghi trên bàn ăn sẽ tạo ấn tượng tốt.

那你印象最深的是哪一点?

nà nǐ yìn xiàng zuì shēn de shì nǎ yì diǎn?

Vậy điều gì khiến em ấn tượng sâu sắc nhất?

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

Hỏi đáp về từ 印象

印象 nghĩa là gì?

印象 (yìn xiàng) nghĩa là ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 印象 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 印, 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 印象?

Thường gặp: 印象分 (yìn xiàng fēn) – điểm có được nhờ gây ấn tượng tốt; 印象派 (yìn xiàng pài) – trường phái ấn tượng; 有印象 (yǒu yìn xiàng) – có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); 刻板印象 (kè bǎn yìn xiàng) – khuôn mẫu rập khuôn; 加深印象 (jiā shēn yìn xiàng) – để lại ấn tượng sâu sắc hơn với ai đó; 印象主义 (yìn xiàng zhǔ yì) – chủ nghĩa ấn tượng.