XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

记忆 đọc là jì yì, nghĩa là nhớ; nhớ lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

记忆【記憶】

[jì yì] [记 忆]

nhớ; nhớ lại; ký ức

保持在脑海中的印象或能力

随着年龄增长,他的记忆变得不如以前了。

suí zhe nián líng zēng zhǎng, tā de jì yì biàn de bù rú yǐ qián le.

Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, trí nhớ của ông ấy không còn như trước nữa.

个

我们一起期待吧,希望能保留住城市的记忆。

wǒ men yì qǐ qī dài ba, xī wàng néng bǎo liú zhù chéng shì de jì yì.

Chúng ta cùng nhau mong đợi nhé, hy vọng có thể giữ lại được ký ức của thành phố.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

她把伤心的往事埋在记忆深处。

tā bǎ shāng xīn de wǎng shì mái zài jì yì shēn chù.

Cô ấy chôn chặt quá khứ đau buồn sâu trong ký ức.

您说得对。我最近发现自己的记忆力变差了。

nín shuō de duì. wǒ zuì jìn fā xiàn zì jǐ de jì yì lì biàn chà le.

Thầy nói đúng. Dạo này em phát hiện trí nhớ của mình kém đi rồi.

Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说

Hỏi đáp về từ 记忆

记忆 nghĩa là gì?

记忆 (jì yì) nghĩa là nhớ; nhớ lại. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 记忆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 记, 忆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 记忆?

Thường gặp: 记忆犹新 (jì yì yóu xīn) – vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ); 记忆体 (jì yì tǐ) – (Đài Loan) bộ nhớ (máy tính); 记忆力 (jì yì lì) – khả năng ghi nhớ; 记忆化 (jì yì huà) – ghi nhớ hóa (tin học); 记忆器 (jì yì qì) – bộ nhớ kháng; 工作记忆 (gōng zuò jì yì) – trí nhớ làm việc.