XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 忆 đọc là yì, nghĩa là hồi tưởng; nhớ. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

忆

[yì]

hồi tưởng; nhớ; ký ức

好,让我回忆一下,得先确认清楚。

hǎo, ràng wǒ huí yì yí xià, de xiān què rèn qīng chǔ.

Được, để mình nhớ lại, phải xác nhận cho rõ đã.

Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的

我把这次经历作为宝贵的回忆。

wǒ bǎ zhè cì jīng lì zuò wéi bǎo guì de huí yì.

Tôi xem trải nghiệm lần này như một kỷ niệm quý giá.

我们一起期待吧,希望能保留住城市的记忆。

wǒ men yì qǐ qī dài ba, xī wàng néng bǎo liú zhù chéng shì de jì yì.

Chúng ta cùng nhau mong đợi nhé, hy vọng có thể giữ lại được ký ức của thành phố.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

Hỏi đáp về chữ 忆

忆 nghĩa là gì?

忆 (yì) nghĩa là hồi tưởng; nhớ.

Cách viết chữ 忆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 忆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 忆 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 忆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 回忆 (huí yì) – hồi tưởng; 记忆 (jì yì) – nhớ; 回忆录 (huí yì lù) – hồi ký; 记忆犹新 (jì yì yóu xīn) – vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ); 失忆 (shī yì) – mất trí nhớ; 忆述 (yì shù) – nói (hoặc viết) về hồi ức sự kiện trong quá khứ.