XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回想 đọc là huí xiǎng, nghĩa là hồi tưởng; nhớ lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

回想

[huí xiǎng] [回 想]

hồi tưởng; nhớ lại; nghĩ lại

回忆过去的经历或事情。

我仔细回想,终于记起了昨天的细节。

wǒ zǐ xì huí xiǎng, zhōng yú jì qǐ le zuó tiān de xì jié.

Tôi suy nghĩ kỹ lại, cuối cùng cũng nhớ ra chi tiết ngày hôm qua.

回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。

huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.

Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

他常常回想起当日在乡村生活的时光。

tā cháng cháng huí xiǎng qǐ dāng rì zài xiāng cūn shēng huó de shí guāng.

Anh ấy thường nhớ lại thời gian sống ở nông thôn trước đây.

Hỏi đáp về từ 回想

回想 nghĩa là gì?

回想 (huí xiǎng) nghĩa là hồi tưởng; nhớ lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 回想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.