XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理想 đọc là lǐ xiǎng, nghĩa là một lý tưởng; một giấc mơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

理想

[lǐ xiǎng] [理 想]

một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng

个人追求的目标或梦想

我的理想是当老师。

wǒ de lǐ xiǎng shì dāng lǎo shī.

Lý tưởng của tôi là làm giáo viên.

lý tưởng, hoàn hảo, thích hợp

形容事物很合适、很好

这里的环境非常理想。

zhè lǐ de huán jìng fēi cháng lǐ xiǎng.

Môi trường ở đây rất lý tưởng.

嗯,这个结果比我们原先的预期还要理想。

èn, zhè ge jié guǒ bǐ wǒ men yuán xiān de yù qī hái yào lǐ xiǎng.

Ừm, kết quả này còn tốt hơn dự kiến ban đầu của chúng ta.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

他很努力,然而成绩并不理想。

tā hěn nǔ lì, rán ér chéng jì bìng bù lǐ xiǎng.

Cậu ấy rất nỗ lực, tuy nhiên thành tích lại không lý tưởng.

现在的市场竞争那么激烈,不能只写理想情况。

xiàn zài de shì chǎng jìng zhēng nà me jī liè, bù néng zhǐ xiě lǐ xiǎng qíng kuàng.

Thị trường cạnh tranh hiện tại khốc liệt như thế, không thể chỉ viết tình huống lý tưởng.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

Hỏi đáp về từ 理想

理想 nghĩa là gì?

理想 (lǐ xiǎng) nghĩa là một lý tưởng; một giấc mơ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 理想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 理想?

Thường gặp: 理想化 (lǐ xiǎng huà) – lý tưởng hóa; 理想国 (lǐ xiǎng guó) – "Cộng hòa" của Plato (khoảng 380 TCN); 理想主义 (lǐ xiǎng zhǔ yì) – chủ nghĩa lý tưởng; 远大理想 (yuǎn dà lǐ xiǎng) – lý tưởng cao cả.