XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理由 đọc là lǐ yóu, nghĩa là lý do; cơ sở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

理由

[lǐ yóu] [理 由]

lý do; cơ sở; sự biện minh

事情的原因或根据

他没有迟到的理由。

tā méi yǒu chí dào de lǐ yóu.

Anh ấy không có lý do để đến muộn.

个

是的,不过我也会先听听他们的理由。

shì de, bú guò wǒ yě huì xiān tīng tīng tā men de lǐ yóu.

Vâng, nhưng em cũng sẽ nghe lý do của họ trước.

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

经理由于个人原因提出了辞职。

jīng lǐ yóu yú gè rén yuán yīn tí chū le cí zhí.

Giám đốc đã đệ đơn xin từ chức vì lý do cá nhân.

嗯,我刚看完。他们申请的理由是什么?

èn, wǒ gāng kàn wán. tā men shēn qǐng de lǐ yóu shì shén me?

Ừ, mình vừa xem xong. Lý do xin phép của họ là gì?

Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言

Hỏi đáp về từ 理由

理由 nghĩa là gì?

理由 (lǐ yóu) nghĩa là lý do; cơ sở. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 理由 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 由 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 理由?

Thường gặp: 正当理由 (zhèng dàng lǐ yóu) – lý do chính đáng; 充足理由律 (chōng zú lǐ yóu lǜ) – đủ lý do (pháp luật).

理由 (lǐ yóu) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu