XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理财 đọc là lǐ cái, nghĩa là quản lý tài sản; quản lý tài chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

理财【理財】

[lǐ cái] [理 财]

quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc

管理财务或财产。

他喜欢通过购买基金来理财。

tā xǐ huan tōng guò gòu mǎi jī jīn lái lǐ cái.

Anh ấy thích quản lý tài chính thông qua việc mua quỹ đầu tư.

怎么突然有这个打算?平时没见你关注理财。

zěn me tū rán yǒu zhè ge dǎ suàn? píng shí méi jiàn nǐ guān zhù lǐ cái.

Sao tự nhiên có dự định này? Ngày thường không thấy em quan tâm quản lý tài chính.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

投资理财时应选择稳妥的方式。

tóu zī lǐ cái shí yìng xuǎn zé wěn tuǒ de fāng shì.

Khi đầu tư quản lý tài chính nên lựa chọn phương thức an toàn, chắc chắn.

没错。投资理财的第一原则永远是保住本金。

méi cuò. tóu zī lǐ cái de dì yī yuán zé yǒng yuǎn shì bǎo zhù běn jīn.

Không sai. Nguyên tắc đầu tiên của đầu tư quản lý tài chính mãi mãi là giữ được tiền vốn.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 理财

理财 nghĩa là gì?

理财 (lǐ cái) nghĩa là quản lý tài sản; quản lý tài chính. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 理财 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 财 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 理财?

Thường gặp: 理财学 (lǐ cái xué) – khoa học quản lý tài chính; 公司理财 (gōng sī lǐ cái) – tài chính công ty.