XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发财 đọc là fā cái, nghĩa là phát tài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发财

[fā cái] [发 财]

phát tài

获得大量财物

他并不指望一夜发财,只想脚踏实地把业务做好。

tā bìng bù zhǐ wàng yí yè fā cái, zhǐ xiǎng jiǎo tā shi dì bǎ yè wù zuò hǎo.

Anh ấy không mong phát tài sau một đêm, chỉ muốn làm tốt việc kinh doanh một cách vững chắc.

看到别人发财,我们没必要眼红。

kàn dào bié rén fā cái, wǒ men méi bì yào yǎn hóng.

Thấy người khác phát tài, chúng ta không cần phải ghen tị.

他最近做生意发财了,出手非常阔。

tā zuì jìn zuò shēng yì fā cái le, chū shǒu fēi cháng kuò.

Dạo này anh ấy làm ăn phát đạt, chi tiêu vô cùng rộng rãi.

Hỏi đáp về từ 发财

发财 nghĩa là gì?

发财 (fā cái) nghĩa là phát tài. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发财 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 财 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发财?

Thường gặp: 发财车 (fā cái chē) – (Đài Loan) xe tải nhỏ; 小发财 (xiǎo fā cái) – (khẩu ngữ) (Đài Loan) xe tải nhỏ; 升官发财 (shēng guān fā cái) – thăng quan phát tài (thành ngữ); 发财致富 (fā cái zhì fù) – trở nên giàu có; 恭喜发财 (gōng xǐ fā cái) – Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới).