XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 财 đọc là cái, nghĩa là tiền; tài sản. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

财

[cái]

tiền; tài sản; sự giàu có

真的吗?你没去问问他们公司的财务吗?

zhēn de ma? nǐ méi qù wèn wèn tā men gōng sī de cái wù ma?

Thật sao? Cậu chưa đi hỏi tài vụ của công ty họ à?

Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为

月底财务人员需要核对这笔账。

yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.

Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.

怎么突然有这个打算?平时没见你关注理财。

zěn me tū rán yǒu zhè ge dǎ suàn? píng shí méi jiàn nǐ guān zhù lǐ cái.

Sao tự nhiên có dự định này? Ngày thường không thấy em quan tâm quản lý tài chính.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

Hỏi đáp về chữ 财

财 nghĩa là gì?

财 (cái) nghĩa là tiền; tài sản.

Cách viết chữ 财 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 财 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 财 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 财 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 财产 (cái chǎn) – tài sản; 财富 (cái fù) – sự giàu có; 理财 (lǐ cái) – quản lý tài sản; 发财 (fā cái) – phát tài; 财力 (cái lì) – nguồn lực tài chính; 财务 (cái wù) – công việc tài chính.