XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金钱 đọc là jīn qián, nghĩa là tiền; tiền tệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

金钱【金錢】

[jīn qián] [金 钱]

tiền; tiền tệ

货币;钱财。

健康是宝贵财富,绝不是金钱能够轻易买到的。

jiàn kāng shì bǎo guì cái fù, jué bú shì jīn qián néng gòu qīng yì mǎi dào de.

Sức khỏe là của cải quý giá, tuyệt đối không thể mua được dễ dàng bằng tiền bạc.

历史价值是不能用金钱来计算的,很多城市拆完就后悔了。

lì shǐ jià zhí shì bù néng yòng jīn qián lái jì suàn de, hěn duō chéng shì chāi wán jiù hòu huǐ le.

Giá trị lịch sử không thể tính bằng tiền bạc, nhiều thành phố phá dỡ xong liền hối hận.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

与其把时间和金钱耗在通勤上,不如在学校附近找个更省心的住处。

yǔ qí bǎ shí jiān hé jīn qián hào zài tōng qín shàng, bù rú zài xué xiào fù jìn zhǎo gè gèng shěng xīn de zhù chù.

Thay vì tiêu hao thời gian và tiền bạc vào việc đi lại, chi bằng tìm một chỗ ở bớt lo lắng hơn ở gần trường.

Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…

敌人试图用金钱来诱惑他背叛组织。

dí rén shì tú yòng jīn qián lái yòu huò tā bèi pàn zǔ zhī.

Kẻ địch cố gắng dùng tiền bạc để dụ dỗ anh ta phản bội tổ chức.

Hỏi đáp về từ 金钱

金钱 nghĩa là gì?

金钱 (jīn qián) nghĩa là tiền; tiền tệ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 金钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 金钱?

Thường gặp: 金钱豹 (jīn qián bào) – báo hoa mai; 浪费金钱 (làng fèi jīn qián) – phung phí tiền; 金钱万能 (jīn qián wàn néng) – tiền là vạn năng (thành ngữ); 金钱挂帅 (jīn qián guà shuài) – chỉ quan tâm đến tiền và sự giàu có; 金钱非万能 (jīn qián fēi wàn néng) – tiền không phải vạn năng.