XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金融 đọc là jīn róng, nghĩa là ngân hàng; tài chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

金融

[jīn róng] [金 融]

ngân hàng; tài chính

货币流通与信用活动及相关业务。

上海是一座极具竞争力的国际金融中心。

shàng hǎi shì yí zuò jí jù jìng zhēng lì de guó jì jīn róng zhōng xīn.

Thượng Hải là một trung tâm tài chính quốc tế có sức cạnh tranh cao.

就在市中心的金融商业楼,交通非常方便。

jiù zài shì zhōng xīn de jīn róng shāng yè lóu, jiāo tōng fēi cháng fāng biàn.

Ngay tại toà nhà thương mại tài chính ở trung tâm thành phố, giao thông vô cùng thuận tiện.

Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必

炒股需要具备一定的金融知识。

chǎo gǔ xū yào jù bèi yí dìng de jīn róng zhī shi.

Đầu cơ cổ phiếu cần có kiến thức tài chính nhất định.

没错,这就像在制造一个个对立的金融孤岛。

méi cuò, zhè jiù xiàng zài zhì zào yí gè gè duì lì de jīn róng gū dǎo.

Không sai, điều này giống như đang tạo ra từng ốc đảo tài chính đối lập.

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

Hỏi đáp về từ 金融

金融 nghĩa là gì?

金融 (jīn róng) nghĩa là ngân hàng; tài chính. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 金融 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 融 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 金融?

Thường gặp: 金融业 (jīn róng yè) – ngành tài chính; 金融区 (jīn róng qū) – quận tài chính; 金融家 (jīn róng jiā) – chuyên gia tài chính; 金融界 (jīn róng jiè) – giới ngân hàng; 消费金融 (xiāo fèi jīn róng) – tài chính tiêu dùng; 金融危机 (jīn róng wēi jī) – khủng hoảng tài chính.