金融改革 đọc là jīn róng gǎi gé, nghĩa là cải cách tài chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 金融改革
金融改革 nghĩa là gì?
金融改革 (jīn róng gǎi gé) nghĩa là cải cách tài chính.
Cách viết 金融改革 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 金, 融, 改, 革 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.